Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 42450.

661. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 1: Introduce the subject and the program/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

662. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 62: iêc iên iêp/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

663. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Unit 2: My house Lesson 4: Skills 1 / Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

664. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 61: ong ông ung ưng/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

665. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Tiết 17: Ôn tập/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

666. TRẦN THỊ DOAN
    Bảng cộng 5 trong phạm vi 10/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

667. PHAN THỊ BÍCH LƯỢNG
    Luyện nói và nghe, Trao đổi em học sách báo: Trao đổi em học sách báo/ Phan Thị Bích Lượng: biên soạn; TH BÌNH THUẬN.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Việt; Giáo án;

668. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 59: ang ăng âng/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

669. NGÔ ĐỨC LỘC
    Bài 4: Sự biến đổi hóa học của chất (tiết 1): Bài 4: Sự biến đổi hóa học của chất (tiết 1)/ Ngô Đức Lộc: biên soạn; TH BÌNH THUẬN.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Khoa học; Giáo án;

670. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 58: ach êch ich/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

671. LÝ THỊ MAI TRINH
    Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Giáo án;

672. BÙI ĐỨC HÒA
    Chủ đề 2: Họa sĩ hà tĩnh với mĩ thuật Việt Nam hiện đại/ Bùi Đức Hòa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;

673. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 22. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

674. NGUYỄN THỊ HOA
    Lesson 6: Skills 2/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

675. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 19. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

676. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 16. Lesson 1: Getting started – Sounds like great work!/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

677. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 13. Lesson 5: Skills 1/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

678. NGUYỄN THI HOA
    Period 10. Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thi Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

679. NGUYỄN THI HOA
    Lesson 3: A closer look 2/ Nguyễn Thi Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

680. LÊ THỊ THANH THÚY
    Tiết 17: Ôn tập/ Lê Thị Thanh Thúy: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Công nghệ; Giáo án;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |